Từ: 心毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīndú] tâm địa độc ác; lòng dạ độc ác。心肠狠毒。
心毒如蛇蝎。
lòng dạ độc ác như rắn rết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
心毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心毒 Tìm thêm nội dung cho: 心毒