Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 心跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīntiào] tim đập (nhanh); tim dập dồn。心脏跳动,特指心脏加快地跳动。
我有些心跳,怕是病了。
tôi thấy tim đập dồn dập, không khéo bệnh mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
心跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心跳 Tìm thêm nội dung cho: 心跳