Từ: 志愿兵制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志愿兵制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 志愿兵制 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìyuànbīngzhì] chế độ quân tình nguyện。自愿参军的制度。中国共产党领导的人民军队,1954年前一直实行志愿兵制;1955年开始实行义务兵役制;1978年起,实行义务兵与志愿兵相结合的兵役制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
志愿兵制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志愿兵制 Tìm thêm nội dung cho: 志愿兵制