Từ: 忠直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忠直 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzhí] trung trực 。忠诚正直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
忠直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠直 Tìm thêm nội dung cho: 忠直