Từ: 忠良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忠良:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忠良 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngliáng] 1. trung thực thẳng thắn; trung lương。忠诚正直。
2. người trung thành thẳng thắn; người trung lương。忠诚正直的人。
陷害忠良
hãm hại người trung lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠

trung:trung hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện
忠良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忠良 Tìm thêm nội dung cho: 忠良