Từ: 快慰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快慰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàiwèi] khuây khoả; an ủi。痛快而心里感到安慰; 欣慰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi
快慰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快慰 Tìm thêm nội dung cho: 快慰