Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 怀想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀想:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀想 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáixiǎng] hoài tưởng; nhớ nhung; nhớ。怀念。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
怀想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀想 Tìm thêm nội dung cho: 怀想