Từ: 性子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 性子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 性子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìng·zi] 1. tính khí; tính nết。性情;脾气。
急性子
nóng tính
使性子
nổi nóng; phát cáu
这匹马的性子很烈。
con ngựa này tính khí rất dữ
2. tính kích thích; tính chất (của rượu, thuốc...)。酒、药等的刺激性。
这种药性子平和。
thuốc này tính ôn hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
性子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 性子 Tìm thêm nội dung cho: 性子