Từ: 总揽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总揽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总揽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnglǎn] nắm toàn bộ; nắm toàn diện。全面掌握。
总揽大权
nắm toàn bộ quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
总揽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总揽 Tìm thêm nội dung cho: 总揽