Cao su chống va đập cửa
Từ: phốt phát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phốt phát:
Nghĩa phốt phát trong tiếng Việt:
["- d. 1. Muối của a-xít phốt-pho-rích. 2. Quặng a-pa-tít nghiền nhỏ để làm phân bón."]Dịch phốt phát sang tiếng Trung hiện đại:
磷酸盐。Nghĩa chữ nôm của chữ: phát
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 𤼵: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 茇: | tất phát |
| phát | 髮: | phát (tóc): lý phát (cắt tóc) |

Tìm hình ảnh cho: phốt phát Tìm thêm nội dung cho: phốt phát
