Từ: 恐怖戰爭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恐怖戰爭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khủng bố chiến tranh
Chiến tranh chủ trương gây chết chóc, sợ hãi ở bất kể nơi nào, cho bất cứ ai, quân đội cũng như thường dân, để giành thắng lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恐

khủng:khủng bố; khủng khiếp
thứ:tha thứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怖

bố:khủng bố; ruồng bố
phố: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爭

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
dành:dành dụm; dỗ dành
dềnh:dềnh dàng
ganh:ganh đua; ganh tị
gianh:gianh nhau
giành:giành giật
tranh:tranh đua; tranh tối tranh sáng
恐怖戰爭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恐怖戰爭 Tìm thêm nội dung cho: 恐怖戰爭