Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 恒星年 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngxīngnián] năm hằng tinh; năm thiên văn (thời gian trái đất quay một vòng xung quanh mặt trời: 365 ngày 6 giờ 9 phút 10 giây.)。地球绕太阳一周实际所需的时间,也就是从地球上观测,以太阳和某一个恒星在同一位置上为起点,当观测到 太阳再回到这个位置时所需的时间。一恒星年等于365天6小时9分10秒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒
| hằng | 恒: | hằng tâm; hằng tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 恒星年 Tìm thêm nội dung cho: 恒星年
