Từ: 恒温动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒温动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒温动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngwēndòngwù] động vật có nhiệt độ ổn định。能自动调节体温,在外界温度变化的情况下,能保持体温相对稳定的动物,如鸟类和哺乳类。也叫常温动物、温血动物、热血动物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
恒温动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒温动物 Tìm thêm nội dung cho: 恒温动物