Cao su chống va đập cửa
Từ: 恨入骨髓 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恨入骨髓:
Nghĩa của 恨入骨髓 trong tiếng Trung hiện đại:
[hènrùgǔsuǐ] căm thù đến tận xương tuỷ; hận khắc cốt ghi xương。形容痛恨到了极点。也说恨之入骨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 髓
| tủy | 髓: | tuỷ sống |

Tìm hình ảnh cho: 恨入骨髓 Tìm thêm nội dung cho: 恨入骨髓
