Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 悬崖勒马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬崖勒马:
Nghĩa của 悬崖勒马 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuányálèmǎ] Hán Việt: HUYỀN NHAI LẶC MÃ
kìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (khi đến bên bờ của sự nguy hiểm thì biết tỉnh ngộ)。比喻临到危险的边缘及时清醒回头。
kìm cương ngựa bên bờ vực thẳm (khi đến bên bờ của sự nguy hiểm thì biết tỉnh ngộ)。比喻临到危险的边缘及时清醒回头。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬
| huyền | 悬: | huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崖
| day | 崖: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| giay | 崖: | |
| nhai | 崖: | nhai (ven núi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒
| lấc | 勒: | lấc láo |
| lất | 勒: | lây lất |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lắc | 勒: | lắc lư |
| lặc | 勒: | lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 悬崖勒马 Tìm thêm nội dung cho: 悬崖勒马
