Từ: 悲憤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲憤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi phẫn
Bi thương phẫn nộ.
◇Liệt nữ truyện 傳:
(Thái Văn Cơ) hậu cảm thương loạn li, truy hoài bi phẫn, tác thi nhị chương
(姬)離, 憤, 章 (Đổng Tự thê 妻).

Nghĩa của 悲愤 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēifèn]
bi phẫn; đau buồn phẫn nộ; đau thương căm giận; căm uất。悲痛愤怒。
悲愤填膺(悲愤充满胸中)。
giận cành hông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憤

phẫn:phẫn uất
悲憤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲憤 Tìm thêm nội dung cho: 悲憤