Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔡, chiết tự chữ SÁI, THÁI, TÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔡:
蔡 thái, sái, tát
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔡
蔡
thái, sái, tát [thái, sái, tát]
U+8521, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: cai4, sa4, ca1;
Việt bính: coi3;
蔡 thái, sái, tát
Nghĩa Trung Việt của từ 蔡
(Danh) Cỏ dại, cỏ hoang.◇Tả Tư 左思: Thái mãng thích thứ, côn trùng độc phệ 蔡莽螫刺, 昆蟲毒噬 (Ngụy đô phú 魏都賦) Cỏ hoang cỏ mãng chích gai độc, côn trùng cắn nọc độc.
(Danh) Con rùa lớn.
◇Luận Ngữ 論語: Tang Văn Trọng cư thái, san tiết tảo chuyết 藏文仲居蔡, 山節藻梲 (Công Dã Tràng 公冶長) Tang Văn Trọng làm nhà nuôi rùa lớn, trên cột nhà chạm trổ hình núi, rường nhà vẽ rong rêu.
(Danh) Nước Thái 蔡, chư hầu thời nhà Chu 周.
(Danh) Họ Thái.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sái.Một âm là tát.
(Động) Đuổi đi xa, phóng trục.
◇Tả truyện 左傳: Chu công sát Quản Thúc nhi tát Thái Thúc 周公殺管叔而蔡蔡叔 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Chu công giết Quản Thúc và phóng trục Thái Thúc.
thái, như "thái (họ)" (gdhn)
Nghĩa của 蔡 trong tiếng Trung hiện đại:
[cài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: THÁI
1. nước Thái (tên nước triều Chu, nay ở phía tây nam Thượng Thái thuộc Hà Nam Trung quốc, sau dời về Tân Thái)。周朝国名,在今河南上蔡西南,后来迁到新蔡一带。
2. họ Thái。姓。
书
3. thái (một giống rùa lớn)。大龟。
蓍蔡(占卜)。
bói toán (chiêm bốc - bói bằng cỏ thi, mai rùa )
Số nét: 17
Hán Việt: THÁI
1. nước Thái (tên nước triều Chu, nay ở phía tây nam Thượng Thái thuộc Hà Nam Trung quốc, sau dời về Tân Thái)。周朝国名,在今河南上蔡西南,后来迁到新蔡一带。
2. họ Thái。姓。
书
3. thái (một giống rùa lớn)。大龟。
蓍蔡(占卜)。
bói toán (chiêm bốc - bói bằng cỏ thi, mai rùa )
Chữ gần giống với 蔡:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔡
| thái | 蔡: | thái (họ) |

Tìm hình ảnh cho: 蔡 Tìm thêm nội dung cho: 蔡
