Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姬, chiết tự chữ CƠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姬:
姬
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [歌姬] ca cơ;
姬 cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 姬
(Danh) Thời cổ, tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.◎Như: Mĩ cơ 美姬, Ngu cơ 虞姬, Thích Cơ 戚姬.
(Danh) Ngày xưa, tiếng gọi người thiếp.
◎Như: thị cơ 侍姬, sủng cơ 寵姬.
◇Sử Kí 史記: Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng 莊襄王為秦質子於趙, 見呂不韋姬, 悅而取之, 生始皇 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.
(Danh) Xưa chỉ con gái làm nghề ca múa.
◎Như: ca vũ cơ 歌舞姬 nữ ca múa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Bảo Ngọc mang chỉ ca cơ bất tất tái xướng 那寶玉忙止歌姬不必再唱 (Đệ ngũ hồi) Bảo Ngọc vội bảo ca nữ đừng hát nữa.
(Danh) Họ Cơ.
cơ, như "ca cơ (con hát)" (gdhn)
Nghĩa của 姬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
1. con gái; cơ; người đẹp (chỉ những người phụ nữ đẹp thời xưa)。古代对妇女的美称。
2. tì thiếp; thiếp。古代称妾。
侍姬。
gái hầu.
姬妾。
người thiếp xinh đẹp.
3. ả đào; kỹ nữ。旧时称以歌舞为业的女子。
歌姬。
kỹ nữ.
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
姬鼠
Số nét: 10
Hán Việt: CƠ
1. con gái; cơ; người đẹp (chỉ những người phụ nữ đẹp thời xưa)。古代对妇女的美称。
2. tì thiếp; thiếp。古代称妾。
侍姬。
gái hầu.
姬妾。
người thiếp xinh đẹp.
3. ả đào; kỹ nữ。旧时称以歌舞为业的女子。
歌姬。
kỹ nữ.
4. họ Cơ。(Jī)姓。
Từ ghép:
姬鼠
Chữ gần giống với 姬:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姬
| cơ | 姬: | ca cơ (con hát) |

Tìm hình ảnh cho: 姬 Tìm thêm nội dung cho: 姬
