Chữ 姬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姬, chiết tự chữ CƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姬:

姬 cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姬

Chiết tự chữ bao gồm chữ 女 匸 丨 口 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姬 cấu thành từ 5 chữ: 女, 匸, 丨, 口, 丨
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • hệ, phương
  • cổn
  • khẩu
  • cổn
  • []

    U+59EC, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1
    1. [歌姬] ca cơ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 姬

    (Danh) Thời cổ, tiếng mĩ xưng đối với phụ nữ.
    ◎Như: Mĩ cơ
    , Ngu cơ , Thích Cơ .

    (Danh)
    Ngày xưa, tiếng gọi người thiếp.
    ◎Như: thị cơ , sủng cơ .
    ◇Sử Kí : Trang Tương Vương vi Tần chí tử ư Triệu, kiến Lã Bất Vi cơ, duyệt nhi thủ chi, sanh Thủy Hoàng , , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Trang Tương Vương làm con tin của Tần ở nước Triệu, thấy người thiếp của Lữ Bất Vi, yêu thích nên lấy, sinh (Tần) Thủy Hoàng.

    (Danh)
    Xưa chỉ con gái làm nghề ca múa.
    ◎Như: ca vũ cơ nữ ca múa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na Bảo Ngọc mang chỉ ca cơ bất tất tái xướng (Đệ ngũ hồi) Bảo Ngọc vội bảo ca nữ đừng hát nữa.

    (Danh)
    Họ .
    cơ, như "ca cơ (con hát)" (gdhn)

    Nghĩa của 姬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CƠ
    1. con gái; cơ; người đẹp (chỉ những người phụ nữ đẹp thời xưa)。古代对妇女的美称。
    2. tì thiếp; thiếp。古代称妾。
    侍姬。
    gái hầu.
    姬妾。
    người thiếp xinh đẹp.
    3. ả đào; kỹ nữ。旧时称以歌舞为业的女子。
    歌姬。
    kỹ nữ.
    4. họ Cơ。(Jī)姓。
    Từ ghép:
    姬鼠

    Chữ gần giống với 姬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

    Chữ gần giống 姬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姬 Tự hình chữ 姬 Tự hình chữ 姬 Tự hình chữ 姬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姬

    :ca cơ (con hát)
    姬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姬 Tìm thêm nội dung cho: 姬