Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祀, chiết tự chữ TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祀:
祀
Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;
祀 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 祀
(Động) Tế, cúng, bái.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Lạp nguyệt tự tổ 臘月祀祖 (Phong tục 風俗) Tháng chạp cúng ông bà.
(Danh) Năm.
◎Như: nguyên tự 元祀 năm thứ nhất.
◇Thư Kinh 書經: Duy thập hữu tam tự 惟十有三祀 (Hồng phạm 洪範) Vào năm thứ mười ba.
(Danh) Đời, thế, đại.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Bất truyền ư hậu tự 不傳於後祀 (Dữ hữu nhân luận văn thư 與友人論文書) Không truyền lại đời sau.
(Danh) Chỗ thờ cúng.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Cổ chi dụng binh, bất trảm tự 古之用兵, 不斬祀 (Tiêu Phủ truyện 蕭俛傳) Ngày xưa dùng binh, không chém nơi thờ cúng.
tự, như "tế tự" (gdhn)
Nghĩa của 祀 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. cúng tế; cúng bái。祭祀。
祀天。
cúng trời.
祀孔。
cúng Khổng Tử.
祀祖。
cúng tổ.
2. tự; năm (theo cách gọi của người thời Ân, Trung Quốc)。殷代特指年。
Số nét: 8
Hán Việt: TỰ
1. cúng tế; cúng bái。祭祀。
祀天。
cúng trời.
祀孔。
cúng Khổng Tử.
祀祖。
cúng tổ.
2. tự; năm (theo cách gọi của người thời Ân, Trung Quốc)。殷代特指年。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祀
| tự | 祀: | tế tự |

Tìm hình ảnh cho: 祀 Tìm thêm nội dung cho: 祀
