Chữ 祀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祀, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祀:

祀 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祀

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 示 巳 hoặc 礻 巳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祀 cấu thành từ 2 chữ: 示, 巳
  • kì, thị
  • tị
  • 2. 祀 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 巳
  • kì, thị, tự
  • tị
  • tự [tự]

    U+7940, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 祀

    (Động) Tế, cúng, bái.
    ◇An Nam Chí Lược
    : Lạp nguyệt tự tổ (Phong tục ) Tháng chạp cúng ông bà.

    (Danh)
    Năm.
    ◎Như: nguyên tự năm thứ nhất.
    ◇Thư Kinh : Duy thập hữu tam tự (Hồng phạm ) Vào năm thứ mười ba.

    (Danh)
    Đời, thế, đại.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Bất truyền ư hậu tự (Dữ hữu nhân luận văn thư ) Không truyền lại đời sau.

    (Danh)
    Chỗ thờ cúng.
    ◇Cựu Đường Thư : Cổ chi dụng binh, bất trảm tự , (Tiêu Phủ truyện ) Ngày xưa dùng binh, không chém nơi thờ cúng.
    tự, như "tế tự" (gdhn)

    Nghĩa của 祀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỰ
    1. cúng tế; cúng bái。祭祀。
    祀天。
    cúng trời.
    祀孔。
    cúng Khổng Tử.
    祀祖。
    cúng tổ.
    2. tự; năm (theo cách gọi của người thời Ân, Trung Quốc)。殷代特指年。

    Chữ gần giống với 祀:

    , 礿, , , , 𥘑,

    Chữ gần giống 祀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祀 Tự hình chữ 祀 Tự hình chữ 祀 Tự hình chữ 祀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祀

    tự:tế tự
    祀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祀 Tìm thêm nội dung cho: 祀