Từ: 情侣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情侣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情侣 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínglǚ] bạn tình; tình nhân; người yêu。相恋的男女或其中的一方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侣

lữ:bạn lữ
情侣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情侣 Tìm thêm nội dung cho: 情侣