Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惊险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊险 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxiǎn] mạo hiểm; giật gân; phiêu lưu; nguy hiểm。场面情景危险,使人惊奇紧张。
一本写得最惊险的故事书在我这儿,我还没有看完
quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
惊险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊险 Tìm thêm nội dung cho: 惊险