Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 惊险 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngxiǎn] mạo hiểm; giật gân; phiêu lưu; nguy hiểm。场面情景危险,使人惊奇紧张。
一本写得最惊险的故事书在我这儿,我还没有看完
quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong
一本写得最惊险的故事书在我这儿,我还没有看完
quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 险
| hiểm | 险: | bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm |

Tìm hình ảnh cho: 惊险 Tìm thêm nội dung cho: 惊险
