Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惊风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊风 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngfēng] bệnh kinh phong; bệnh động kinh。急惊风、慢惊风的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
惊风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊风 Tìm thêm nội dung cho: 惊风