Từ: 意在言外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意在言外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意在言外 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzàiyánwài] ý tại ngôn ngoại; hàm ý sâu xa。言词的真正用意是暗含着的,没有明白说出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
意在言外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意在言外 Tìm thêm nội dung cho: 意在言外