Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 愧领 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuìlǐng] áy náy; khó xử。领受别人的情谊,馈赠时说的客套话。
你的心意,我们愧领啦。
tấm lòng của anh khiến chúng tôi áy náy.
你的心意,我们愧领啦。
tấm lòng của anh khiến chúng tôi áy náy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 愧领 Tìm thêm nội dung cho: 愧领
