Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 懊丧 trong tiếng Trung hiện đại:
[àosàng] buồn nản; chán ngán; thất vọng; chán nản buồn rầu; nản lòng; ngã lòng; thoái chí。因事情不如意而情绪低落,精神不振。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懊
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| úc | 懊: | úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản) |
| ảo | 懊: | ảo não |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |

Tìm hình ảnh cho: 懊丧 Tìm thêm nội dung cho: 懊丧
