Cao su chống va đập cửa

Từ: 懊丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懊丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懊丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[àosàng] buồn nản; chán ngán; thất vọng; chán nản buồn rầu; nản lòng; ngã lòng; thoái chí。因事情不如意而情绪低落,精神不振。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懊

áo:áo não (hối tiếc)
úc:úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)
ảo:ảo não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
懊丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懊丧 Tìm thêm nội dung cho: 懊丧