Từ: 取胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔshèng] giành thắng lợi; đạt được thắng lợi。取得胜利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
取胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取胜 Tìm thêm nội dung cho: 取胜