Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 懊悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懊悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懊悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[àohuǐ] ân hận; hối hận; ăn năn; hối lỗi; hối tiếc; thương xót。做错了事或说错了话,心里自恨不该这样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懊

áo:áo não (hối tiếc)
úc:úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)
ảo:ảo não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng
懊悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懊悔 Tìm thêm nội dung cho: 懊悔