Từ: 戎马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戎马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戎马 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngmǎ] ngựa chiến; chinh chiến; binh mã (chỉ việc tòng quân chiến đấu)。军马,借指从军、作战。
戎马生涯。
cuộc đời chinh chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戎

nhong:nhong nhóng
nhung:nhung (đồ binh khí): binh nhung
nhòng: 
nhông: 
nhỏng:nhỏng nhẻo
xong:công việc xong rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
戎马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戎马 Tìm thêm nội dung cho: 戎马