Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 成功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thành công
Thành tựu công nghiệp hoặc sự nghiệp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Công chí nhược kiên, tất năng thành công
堅, 功 (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nếu ông bền chí, thì tất cũng thành công.Thu hoạch.Có hiệu quả.

Nghĩa của 成功 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénggōng] thành công; thịnh vượng。获得预期的结果(跟"失败"相对)。
试验成功了。
thực nghiệm thành công.
大会开得很成功。
đại hội rất thành công.
大家都希望这项革新得到成功。
mọi người đều hy vọng cuộc đổi mới này sẽ đạt được thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
成功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成功 Tìm thêm nội dung cho: 成功