thành công
Thành tựu công nghiệp hoặc sự nghiệp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Công chí nhược kiên, tất năng thành công
公志若堅, 必能成功 (Đệ nhất nhất tứ hồi) Nếu ông bền chí, thì tất cũng thành công.Thu hoạch.Có hiệu quả.
Nghĩa của 成功 trong tiếng Trung hiện đại:
试验成功了。
thực nghiệm thành công.
大会开得很成功。
đại hội rất thành công.
大家都希望这项革新得到成功。
mọi người đều hy vọng cuộc đổi mới này sẽ đạt được thành công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |

Tìm hình ảnh cho: 成功 Tìm thêm nội dung cho: 成功
