Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 成气候 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngqì·hou] ra hồn; nên hồn nên vía; nên trò trống。比喻有成就或有发展前途(多用于否定式)。
不成气候。
không nên trò trống.
成不了什么气候。
chẳng nên trò trống gì.
不成气候。
không nên trò trống.
成不了什么气候。
chẳng nên trò trống gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |

Tìm hình ảnh cho: 成气候 Tìm thêm nội dung cho: 成气候
