Từ: 成气候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成气候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成气候 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngqì·hou] ra hồn; nên hồn nên vía; nên trò trống。比喻有成就或有发展前途(多用于否定式)。
不成气候。
không nên trò trống.
成不了什么气候。
chẳng nên trò trống gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
成气候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成气候 Tìm thêm nội dung cho: 成气候