Từ: 战天斗地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战天斗地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战天斗地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàntiāndòudì] đấu tranh với thiên nhiên; vật lộn với thiên nhiên。指同大自然作斗争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
战天斗地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战天斗地 Tìm thêm nội dung cho: 战天斗地