Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 战天斗地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战天斗地:
Nghĩa của 战天斗地 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàntiāndòudì] đấu tranh với thiên nhiên; vật lộn với thiên nhiên。指同大自然作斗争。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 战天斗地 Tìm thêm nội dung cho: 战天斗地
