Cao su chống va đập cửa

Từ: 戳不住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戳不住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戳不住 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuōbùzhù] đứng không vững; nắm không vững。站不住脚,比喻拿不起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戳

chạc:bưu chạc (vết ấn bưu điện)
trộ:trừng trộ (dọa nạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
戳不住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戳不住 Tìm thêm nội dung cho: 戳不住