Cao su chống va đập cửa

Từ: 内阻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内阻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内阻 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizǔ] 1. điện trở。电源内部电路的电阻。
2. điện trở trong。电子管重要参数之一,当其他电极电压不变时,阳极电压的变化量与相应的阳极电流变化量的比值叫做内阻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở
内阻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内阻 Tìm thêm nội dung cho: 内阻