Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 手足无措 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手足无措:
Nghĩa của 手足无措 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒuzúwúcuò] Hán Việt: THỦ TÚC VÔ THỐ
lúng túng; luống cuống; không biết làm thế nào; vô cùng lúng túng。形容举动慌乱或没有办法应付。
lúng túng; luống cuống; không biết làm thế nào; vô cùng lúng túng。形容举动慌乱或没有办法应付。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
| túc | 足: | sung túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 措
| láp | 措: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| số | 措: | số là |
| thá | 措: | đến đây làm cái thá gì |
| thò | 措: | thập thò |
| thó | 措: | đất thó (đất sét) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |

Tìm hình ảnh cho: 手足无措 Tìm thêm nội dung cho: 手足无措
