Cao su chống va đập cửa

Từ: 打牙祭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打牙祭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打牙祭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎyájì] bữa ăn ngon。原指每逢月初、月中吃一顿有荤菜的饭,后来泛指偶尔吃一顿丰盛的饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế:tế lễ, tế văn
打牙祭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打牙祭 Tìm thêm nội dung cho: 打牙祭