Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 托庇 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuōbì] nhờ bao che; được che chở (của những người lớn họăc có quyền thế)。依赖长辈或有权势者的庇护。
托庇祖荫
phúc đức ông bà che chở.
托庇祖荫
phúc đức ông bà che chở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇
| tí | 庇: | tí (che chở) |

Tìm hình ảnh cho: 托庇 Tìm thêm nội dung cho: 托庇
