Từ: 执绋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执绋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执绋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhífú] đưa tang; đưa đám; đưa ma。原指送葬时帮助牵引灵柩,后来泛指送殡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绋

phất:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
执绋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执绋 Tìm thêm nội dung cho: 执绋