Từ: 执迷不悟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执迷不悟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执迷不悟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhímíbùwù] Hán Việt: CHẤP MÊ BẤT NGỘ
khăng khăng một mực; một mực không chịu giác ngộ; u mê không tỉnh ngộ。坚持错误而不觉悟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
执迷不悟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执迷不悟 Tìm thêm nội dung cho: 执迷不悟