Từ: 扭角羚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭角羚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扭角羚 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔjiǎolíng] con linh ngưu。羚牛:哺乳动物,像水牛,雌雄都有黑色的短角,肩部比臀部高,尾巴短,毛棕黄色或褐色。生活在高山上,吃青草、树枝、竹笋等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羚

linh:ling dương
扭角羚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扭角羚 Tìm thêm nội dung cho: 扭角羚