Từ: 找事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 找事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 找事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎoshì] 1. tìm việc; tìm việc làm。寻找职业。
你替他找个事干干。
anh tìm giúp nó một việc làm đi.
2. gây chuyện; kiếm chuyện; gây sự。故意挑毛病,引起争吵;寻衅。
他是故意来找事的,别理他。
nó cố ý gây chuyện, đừng để ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
找事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 找事 Tìm thêm nội dung cho: 找事