Từ: 找平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 找平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 找平 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎopíng] làm cho phẳng; làm cho bằng; lấp cho bằng。(瓦工砌墙、木工刨木料等)使高低凹凸的表面变平。
右手边儿还差两层砖,先找平了再一起往上砌。
bên tay phải còn thiếu hai hàng gạch, hãy xây cho bằng đi, sau đó sẽ xây cao lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
找平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 找平 Tìm thêm nội dung cho: 找平