Từ: 找麻烦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 找麻烦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 找麻烦 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎomá·fan] làm phiền; gây phiền phức; gây phiền hà; làm khó dễ。(给自己或别人)添麻烦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
quơ:quơ gậy
quờ: 
trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức
找麻烦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 找麻烦 Tìm thêm nội dung cho: 找麻烦