Từ: 技术错误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 技术错误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 技术错误 trong tiếng Trung hiện đại:

jìshù cuòwù sai sót kỹ thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
技术错误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 技术错误 Tìm thêm nội dung cho: 技术错误