Cao su chống va đập cửa

Từ: 抑制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抑制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抑制 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìzhì] 1. ức chế。大脑皮层的两种基本神经活动过程之一。是在外部或内部刺激下产生的,作用是阻止皮层的兴奋,减弱器官机能的活动。睡眠就是大脑皮层全部处于抑制的现象。
大脑的抑制现象。
Hiện tượng ức chế của đại não.
2. đè xuống; dằn xuống; khống chế; nén。压下去;控制。
他抑制不住内心的喜悦。
anh ấy không nén nổi niềm vui trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抑

ức:ấm ức, ức chế
ực:ậm ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
抑制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抑制 Tìm thêm nội dung cho: 抑制