Từ: 报帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhàng] báo cáo thu chi。把领用或经手的款项的使用经过和结果报告主管人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
报帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报帐 Tìm thêm nội dung cho: 报帐