Từ: 报捷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报捷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报捷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàojié] báo tin thắng trận; báo tiệp。报告胜利的消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)
报捷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报捷 Tìm thêm nội dung cho: 报捷