Cao su chống va đập cửa

Từ: 卜居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卜居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bốc cư
Chọn chỗ ở.Tên một thiên trong
Sở từ
辭,
Khuất Nguyên
原 sáng tác. Khuất Nguyên là người trung trinh nhưng bị sàm báng làm hại, trong lòng mê hoặc, bèn hỏi trưởng quan bốc thệ để giải quyết nghi vấn.

Nghĩa của 卜居 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔjū]
chọn chỗ ở。择地居住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
卜居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卜居 Tìm thêm nội dung cho: 卜居