Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 披沙拣金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披沙拣金:
Nghĩa của 披沙拣金 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīshājiǎnjīn] Hán Việt: PHI SA GIẢN KIM
đãi cát tìm vàng。比喻从大量的事物中选择精华。
đãi cát tìm vàng。比喻从大量的事物中选择精华。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拣
| giản | 拣: | giản tuyển (lựa chọn) |
| kiêm | 拣: | kiên phẩn (lượm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 披沙拣金 Tìm thêm nội dung cho: 披沙拣金
