Từ: 押当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 押当 trong tiếng Trung hiện đại:

[yādàng]
1. cầm đồ (cầm quần áo, đồ vật để vay tiền)。 拿衣物向当铺抵押借钱。

2. tiệm cầm đồ; hiệu cầm đồ。小当铺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
押当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押当 Tìm thêm nội dung cho: 押当