Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 押当 trong tiếng Trung hiện đại:
[yādàng] 动
1. cầm đồ (cầm quần áo, đồ vật để vay tiền)。 拿衣物向当铺抵押借钱。
名
2. tiệm cầm đồ; hiệu cầm đồ。小当铺。
1. cầm đồ (cầm quần áo, đồ vật để vay tiền)。 拿衣物向当铺抵押借钱。
名
2. tiệm cầm đồ; hiệu cầm đồ。小当铺。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 押
| ghép | 押: | ghép chữ |
| giẹp | 押: | giẹp giặc |
| áp | 押: | áp giải |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ét | 押: | đè ét (đè bẹp xuống) |
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ắp | 押: | đầy ắp |
| ẹp | 押: | nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp |
| ếp | 押: | nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) |
| ốp | 押: | bó ốp lại, ốp việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 押当 Tìm thêm nội dung cho: 押当
