Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
áp vận
Gieo vần.
Nghĩa của 押韵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāyùn] 动
gieo vần; áp vận。 诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。也作压韵。
gieo vần; áp vận。 诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。也作压韵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 押
| ghép | 押: | ghép chữ |
| giẹp | 押: | giẹp giặc |
| áp | 押: | áp giải |
| ép | 押: | ép buộc; chèn ép |
| ét | 押: | đè ét (đè bẹp xuống) |
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ắp | 押: | đầy ắp |
| ẹp | 押: | nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp |
| ếp | 押: | nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất) |
| ốp | 押: | bó ốp lại, ốp việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 韻
| vần | 韻: | vần thơ |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |

Tìm hình ảnh cho: 押韻 Tìm thêm nội dung cho: 押韻
