Từ: 押韻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押韻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

áp vận
Gieo vần.

Nghĩa của 押韵 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāyùn]
gieo vần; áp vận。 诗词歌赋中,某些句子的末一字用韵母相同或相近的字,使音调和谐优美。也作压韵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韻

vần:vần thơ
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
押韻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押韻 Tìm thêm nội dung cho: 押韻